daffodil
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
thủy tiên vàng, hoa thủy tiên
Definition (English)
a tall flower with white and yellow color, shaped like a trumpet
Câu ví dụ
They admired the daffodils along the roadside during their springtime walk , enjoying the fresh and uplifting sight .
Họ ngưỡng mộ những hoa thủy tiên vàng dọc theo đường trong chuyến đi dạo mùa xuân, tận hưởng khung cảnh tươi mới và nâng cao tinh thần.