outer
Adjective / Tính từ
📖
Nghĩa tiếng Việt
bên ngoài, ngoại vi
💡
Definition (English)
situated on the outside of something else
✏️
Câu ví dụ
Protective wax was applied to the car ’s outer body to prevent rust . of the planet Saturn is made of ice and rock .
Sáp bảo vệ được áp dụng cho thân bên ngoài của xe để ngăn ngừa gỉ sét. của hành tinh Saturn được làm từ băng và đá.