outer
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
bên ngoài, ngoại vi
Definition (English)
situated on the outside of something else
Câu ví dụ
Protective wax was applied to the car ’s outer body to prevent rust . of the planet Saturn is made of ice and rock .
Sáp bảo vệ được áp dụng cho thân bên ngoài của xe để ngăn ngừa gỉ sét. của hành tinh Saturn được làm từ băng và đá.