perfect
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
hoàn thành, hoàn hảo
Definition (English)
(grammar) indicating a completed action or state
Câu ví dụ
To convey the completion of an action in the past, the writer used the past perfect tense perfectly.
Để truyền đạt sự hoàn thành của một hành động trong quá khứ, nhà văn đã sử dụng thì quá khứ hoàn thành một cách hoàn hảo.