active
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
chủ động, tích cực
Definition (English)
(grammar) describing a verb whose subject is the one that does the action
Câu ví dụ
He practiced converting passive voice constructions into active ones to improve his writing skills .
Anh ấy đã luyện tập chuyển đổi các cấu trúc bị động sang cấu trúc chủ động để cải thiện kỹ năng viết của mình.