margarita
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
margarita, một loại đồ uống có cồn phổ biến làm từ tequila và trái cây có múi như chanh
Definition (English)
a popular alcoholic drink made of tequila and citrus fruits like lime
Câu ví dụ
They celebrated Cinco de Mayo with pitchers of margaritas and plates of tacos .
Họ đã kỷ niệm Cinco de Mayo với những bình margarita và đĩa tacos.