Bloody Mary
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
Bloody Mary, Mary Đẫm Máu
Definition (English)
a kind of alcoholic drink made with vodka and tomato juice
Câu ví dụ
The restaurant 's signature Bloody Mary included unique ingredients like pickled green beans and hot sauce .
Bloody Mary đặc trưng của nhà hàng bao gồm những nguyên liệu độc đáo như đậu xanh ngâm chua và nước sốt cay.