to pull up
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
dừng lại, kéo lên
Definition (English)
(of a vehicle) to come to a stop
Câu ví dụ
Just as I was thinking of leaving , her bike pulled up outside the cafe .
Ngay khi tôi đang nghĩ đến việc rời đi, xe đạp của cô ấy đã dừng lại trước quán cà phê.