stylist
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
nhà tạo mẫu, thợ cắt tóc
Definition (English)
someone whose job is cutting people's hair or arranging it
Câu ví dụ
The stylist provided advice on how to repair and prevent damage from frequent styling .
Nhà tạo mẫu đã đưa ra lời khuyên về cách sửa chữa và ngăn ngừa thiệt hại từ việc tạo kiểu thường xuyên.