shopkeeper
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
chủ cửa hàng, người bán hàng
Definition (English)
someone who manages or owns a shop
Câu ví dụ
They chatted with the shopkeeper about the best local products and recommendations .
Họ trò chuyện với chủ cửa hàng về những sản phẩm địa phương tốt nhất và các đề xuất.