fisherman
Noun / Danh từ
📖
Nghĩa tiếng Việt
ngư dân, người đánh cá
💡
Definition (English)
a person whose occupation or hobby is catching fish
✏️
Câu ví dụ
The fisherman sold the fresh fish at the local market .
Ngư dân đã bán cá tươi ở chợ địa phương.