prohibition
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
lệnh cấm, sự cấm đoán
Definition (English)
an official rule or law that forbids something
Câu ví dụ
The government announced a prohibition on imported goods .
Chính phủ đã công bố một lệnh cấm đối với hàng hóa nhập khẩu.