injustice
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
sự bất công, sự không công bằng
Definition (English)
a behavior or treatment that is unjust and unfair
Câu ví dụ
He dedicated his life to fighting against social injustice and advocating for the rights of the oppressed .
Ông đã cống hiến cuộc đời mình để chiến đấu chống lại bất công xã hội và bảo vệ quyền lợi của những người bị áp bức.