shin
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
xương ống chân, ống quyển
Definition (English)
the front part of the leg that is between the foot and the knee
Câu ví dụ
The doctor examined the patient 's swollen shin and recommended ice and rest .
Bác sĩ đã kiểm tra ống chân sưng của bệnh nhân và khuyên nên chườm đá và nghỉ ngơi.