shin
Noun / Danh từ
📖
Nghĩa tiếng Việt
xương ống chân, ống quyển
💡
Definition (English)
the front part of the leg that is between the foot and the knee
✏️
Câu ví dụ
The doctor examined the patient 's swollen shin and recommended ice and rest .
Bác sĩ đã kiểm tra ống chân sưng của bệnh nhân và khuyên nên chườm đá và nghỉ ngơi.