organ
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
cơ quan
Definition (English)
any vital part of the body which has a particular function
Câu ví dụ
The brain is the central organ of the nervous system , controlling most bodily functions .
Cơ quan là cơ quan trung tâm của hệ thần kinh, kiểm soát hầu hết các chức năng cơ thể.