to display
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
trưng bày, hiển thị
Definition (English)
to publicly show something
Câu ví dụ
The digital screen in the conference room was used to display the presentation slides .
Màn hình kỹ thuật số trong phòng họp đã được sử dụng để hiển thị các slide thuyết trình.