stepbrother
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
anh trai kế, em trai kế
Definition (English)
the son of one's stepfather or stepmother from a previous relationship
Câu ví dụ
It was strange at first to have a stepbrother, but now I ca n't imagine my life without him .
Lúc đầu thật lạ khi có một anh em cùng cha khác mẹ, nhưng giờ tôi không thể tưởng tượng cuộc sống của mình mà không có anh ấy.