household
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
hộ gia đình, gia đình
Definition (English)
all the people living in a house together, considered as a social unit
Câu ví dụ
The household was full of laughter and activity during the holiday season .
Gia đình tràn ngập tiếng cười và hoạt động trong mùa lễ hội.