wooly
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
có lông, làm bằng len
Definition (English)
covered in or made of wool
Câu ví dụ
He knitted a pair of wooly mittens for his niece to wear on cold days .
Anh ấy đan một đôi găng tay len cho cháu gái mình mặc vào những ngày lạnh.