undressed
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
cởi đồ, khỏa thân
Definition (English)
not having any clothes on
Câu ví dụ
The undressed statue in the museum drew both admiration and curiosity from the visitors .
Bức tượng khỏa thân trong bảo tàng đã thu hút cả sự ngưỡng mộ và tò mò từ du khách.