outfit
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
trang phục, bộ đồ
Definition (English)
a set of clothes that one wears together, especially for an event or occasion
Câu ví dụ
He received many compliments on his outfit at the wedding , which he had chosen with great care .
Anh ấy nhận được nhiều lời khen về trang phục của mình tại đám cưới, mà anh đã chọn với sự cẩn thận lớn.