denim
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
vải bò, quần jean
Definition (English)
(plural) jeans or other clothing made of denim
Câu ví dụ
She loves to accessorize her denim skirts with colorful belts and scarves for a unique look.
Cô ấy thích phụ kiện những chiếc váy bằng denim của mình với thắt lưng và khăn quàng cổ đầy màu sắc để có một cái nhìn độc đáo.