to lay
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
đẻ, đặt
Definition (English)
(of a bird, insect, fish, etc.) to produce eggs
Câu ví dụ
In captivity , the parakeet laid eggs several times a year in its nesting box .
Trong điều kiện nuôi nhốt, con vẹt đã đẻ trứng vài lần một năm trong hộp làm tổ của nó.