to breed
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
nuôi, nhân giống
Definition (English)
to make animals produce offspring in a way that is suitable for human beings
Câu ví dụ
Conservationists work to breed endangered species in captivity to bolster their populations in the wild .
Các nhà bảo tồn làm việc để nhân giống các loài có nguy cơ tuyệt chủng trong điều kiện nuôi nhốt để tăng cường quần thể của chúng trong tự nhiên.