used
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
đã qua sử dụng, cũ
Definition (English)
previously owned or utilized by someone else
Câu ví dụ
The used furniture in the thrift store was well-priced and in good condition .
Đồ nội thất đã qua sử dụng trong cửa hàng đồ cũ có giá cả hợp lý và trong tình trạng tốt.