sharp
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
sắc, nhọn
Definition (English)
having a point or edge that can pierce or cut something
Câu ví dụ
The thorns on the rose bush were sharp, causing a painful prick if touched .
Những cái gai trên bụi hoa hồng rất sắc, gây ra một vết chích đau đớn nếu chạm vào.