to bother
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
bận tâm, cố gắng
Definition (English)
to put effort and energy into doing something
Câu ví dụ
If you 're not going to bother listening to my advice , then do n't ask for it in the first place .
Nếu bạn không định bận tâm lắng nghe lời khuyên của tôi, thì đừng hỏi nó ngay từ đầu.