to block
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
chặn, làm tắc
Definition (English)
to stop the flow or movement of something through somewhere
Câu ví dụ
The debris from the storm blocked the entrance to the harbor , preventing ships from docking .
Các mảnh vỡ từ cơn bão đã chặn lối vào bến cảng, ngăn không cho tàu cập bến.