to backpack
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
du lịch ba lô, đi bộ đường dài với ba lô
Definition (English)
to hike or travel carrying one's clothes, etc. in a backpack
Câu ví dụ
They made a spontaneous decision to backpack through the remote villages of the Himalayas .
Họ đã đưa ra quyết định tự phát để đi phượt qua các ngôi làng xa xôi của dãy Himalaya.