today
Adverb / Trạng từ
Nghĩa tiếng Việt
hôm nay, hiện tại
Definition (English)
at the present time
Câu ví dụ
Numerous children in underprivileged communities today do not have access to quality education.
Nhiều trẻ em trong các cộng đồng thiệt thòi ngày nay không có cơ hội tiếp cận với giáo dục chất lượng.