particularly
Adverb / Trạng từ
Nghĩa tiếng Việt
đặc biệt, riêng biệt
Definition (English)
to a degree that is higher than usual
Câu ví dụ
The new employee was particularly skilled at problem-solving .
Nhân viên mới đặc biệt giỏi trong việc giải quyết vấn đề.