sandwich
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
bánh mì kẹp, xăng-uých
Definition (English)
two pieces of bread with cheese, meat, etc. between them
Câu ví dụ
We packed sandwiches for our picnic in the park .
Chúng tôi đã chuẩn bị bánh mì kẹp cho buổi dã ngoại trong công viên.