dramatic
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
kịch tính, thuộc về sân khấu
Definition (English)
related to acting, plays, or the theater
Câu ví dụ
Her interest in dramatic literature led her to study theater .
Sự quan tâm của cô ấy đến văn học kịch đã dẫn cô ấy đến việc học sân khấu.