to secure
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
đạt được, bảo đảm
Definition (English)
to reach or gain a particular thing, typically requiring significant amount of effort
Câu ví dụ
Despite fierce competition , she secured a spot in the prestigious art exhibition .
Bất chấp sự cạnh tranh khốc liệt, cô ấy đã giành được một vị trí trong triển lãm nghệ thuật danh giá.