to tweet
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
đăng tweet, đăng trên X
Definition (English)
to post or send something on X social media
Câu ví dụ
The celebrity tweeted a heartfelt message to thank their fans for their support .
Người nổi tiếng đã tweet một thông điệp chân thành để cảm ơn người hâm mộ vì sự ủng hộ của họ.