to log in
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
đăng nhập, đăng ký
Definition (English)
to start using a computer system, online account, or application by doing particular actions
Câu ví dụ
Please log on to your email account to check your messages.
Vui lòng đăng nhập vào tài khoản email của bạn để kiểm tra tin nhắn.