setting
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
bối cảnh, khung cảnh
Definition (English)
the time and place in which the story of a movie, play, etc. is taking place
Câu ví dụ
The setting of the fantasy saga is an ancient kingdom filled with magic .
Bối cảnh của bộ truyện giả tưởng là một vương quốc cổ xưa tràn ngập phép thuật.