portrait
Noun / Danh từ
📖
Nghĩa tiếng Việt
chân dung, bức vẽ chân dung
💡
Definition (English)
a drawing, photograph, or painting of a person, particularly of their face and shoulders
✏️
Câu ví dụ
The museum displayed an array of historical portraits from different eras .
Bảo tàng đã trưng bày một loạt các chân dung lịch sử từ các thời đại khác nhau.