to sketch
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
phác thảo, vẽ phác
Definition (English)
to produce an elementary and quick drawing of someone or something
Câu ví dụ
The designer is sketching several ideas for the new logo .
Nhà thiết kế đang phác thảo một số ý tưởng cho logo mới.