to go on
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
tiếp tục, kiên trì
Definition (English)
to continue without stopping
Câu ví dụ
She told him to go on with his studies and not let setbacks deter him.
Cô ấy bảo anh ấy tiếp tục học tập và đừng để những thất bại ngăn cản anh ấy.