to protest
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
biểu tình, phản đối
Definition (English)
to show disagreement by taking action or expressing it verbally, particularly in public
Câu ví dụ
The accused protested the charges against him , maintaining his innocence .
Bị cáo đã phản đối các cáo buộc chống lại mình, khẳng định sự vô tội của mình.