homelessness
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
tình trạng vô gia cư, vô gia cư
Definition (English)
the fact or condition of not having a home
Câu ví dụ
She dedicated her career to raising awareness about homelessness and advocating for policy changes .
Cô ấy đã cống hiến sự nghiệp của mình để nâng cao nhận thức về tình trạng vô gia cư và vận động thay đổi chính sách.