vineyard
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
vườn nho
Definition (English)
a piece of land on which grapes are grown to make wine
Câu ví dụ
They planted a small vineyard on their property as a hobby .
Họ trồng một vườn nho nhỏ trên tài sản của mình như một sở thích.