windsurfing
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
lướt ván buồm, môn lướt ván buồm
Definition (English)
the activity or sport of sailing on water by standing on a special board with a sail attached to it
Câu ví dụ
Many people enjoy windsurfing as a way to connect with nature and enjoy the beauty of the ocean.
Nhiều người thích lướt ván buồm như một cách để kết nối với thiên nhiên và tận hưởng vẻ đẹp của đại dương.