pleasure
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
niềm vui, hạnh phúc
Definition (English)
a feeling of great enjoyment and happiness
Câu ví dụ
The book brought him pleasure on many quiet afternoons .
Cuốn sách mang lại cho anh ấy niềm vui trong nhiều buổi chiều yên tĩnh.