tube
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
ống, hộp đựng mềm dẻo
Definition (English)
a flexible container that is used to store thick liquids
Câu ví dụ
The lifeguard blew the whistle through the plastic tube.
Nhân viên cứu hộ thổi còi qua ống nhựa.