pile
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
đống, núi
Definition (English)
a noticeably huge number or amount of a particular thing
Câu ví dụ
As the event ended , there was a pile of leftover food that needed to be donated .
Khi sự kiện kết thúc, có một đống thức ăn thừa cần được quyên góp.