highland
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
cao nguyên, vùng đồi núi
Definition (English)
land with mountains or hills
Câu ví dụ
Highlands are often characterized by their cooler climates and unique flora and fauna adapted to higher elevations.
Vùng cao nguyên thường được đặc trưng bởi khí hậu mát mẻ hơn và hệ động thực vật độc đáo thích nghi với độ cao lớn hơn.