painful
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
đau đớn, đau khổ
Definition (English)
making one experience pain
Câu ví dụ
He received a painful knock on the head during the game .
Anh ấy bị một cú đánh đau đớn vào đầu trong trò chơi.