immediate
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
tức thì, hiện tại
Definition (English)
taking place or existing now
Câu ví dụ
His immediate challenge was finding a place to stay after moving to the new city .
Thách thức trước mắt của anh ấy là tìm một nơi để ở sau khi chuyển đến thành phố mới.