red
Adjective / Tính từ
📖
Nghĩa tiếng Việt
đỏ, nâu đỏ
💡
Definition (English)
(of a person's hair) orange-brown or red-brown in color
✏️
Câu ví dụ
The artist captured the model ’s red hair in vibrant shades of orange and auburn .
Nghệ sĩ đã nắm bắt được mái tóc đỏ của người mẫu trong những sắc thái rực rỡ của màu cam và nâu đỏ.